chăn chiếu

chăn chiếu

Cô ấy dọn dẹp chăn chiếu gọn gàng mỗi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chăn chiếu: Chỉ hai vật dụng cụ thể chăn (để đắp) chiếu (để trải) thường dùng trong sinh hoạt ngủ nghỉ hàng ngày.
    • Đời sống vợ chồng, quan hệ lứa đôi (nghĩa bóng): Dùng để ám chỉ đời sống chăn gối, tình cảm sinh hoạt vợ chồng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa cụ thể):

    • ấy dọn dẹp chăn chiếu gọn gàng mỗi sáng. ( ấy dọn dẹp chăn chiếu gọn gàng mỗi sáng.)
    • Chăn chiếu mới mua mùi thơm rất dễ chịu. (Chăn chiếu mới mua mùi thơm rất dễ chịu.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Họ đang trải qua những sóng gió trong tình chăn chiếu. (Họ đang trải qua những sóng gió trong đời sống vợ chồng.)
    • Câu chuyện xoay quanh mâu thuẫn chăn chiếu của đôi vợ chồng trẻ. (Câu chuyện xoay quanh mâu thuẫn trong quan hệ vợ chồng của đôi vợ chồng trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tình chăn chiếu": Tình cảm, đời sống sinh hoạt vợ chồng.

    • Tình chăn chiếu của họ ngày càng nguội lạnh. (Tình cảm vợ chồng của họ ngày càng nguội lạnh.)
  • "Chuyện chăn chiếu": Những vấn đề, câu chuyện liên quan đến đời sống vợ chồng, thường mang tính riêng tư.

    • Đừng nên can thiệp vào chuyện chăn chiếu của người khác. (Đừng nên can thiệp vào chuyện riêng tư trong đời sống vợ chồng của người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Chăn gối (danh từ): Thường dùng với nghĩa bóng tương tự, chỉ đời sống vợ chồng.

    • Nghĩa tình chăn gối khó phai nhạt. (Tình nghĩa vợ chồng khó phai nhạt.)
  • Mền chiếu (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ chăn chiếu (nghĩa cụ thể), phổ biến hơnmột số vùng miền.

    • Cửa hàng bán đủ loại mền chiếu. (Cửa hàng bán đủ loại chăn chiếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa cụ thể: Mền chiếu, drap gối (trong đó drap ga trải giường).
  • Nghĩa bóng: Đời sống vợ chồng, tình phu thê, chuyện phòng the.
Thành ngữ liên quan
  • "Chăn ấm chiếu êm": Thành ngữ chỉ cuộc sống vợ chồng hạnh phúc, đầy đủ, ấm êm.
    • Cầu cho đôi trẻ mãi được chăn ấm chiếu êm. (Cầu cho đôi trẻ mãi được sống hạnh phúc, ấm êm bên nhau.)